Chuyển đổi ISK sang IDR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị IDR [Indonesian Rupiah]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
Bảng chuyển đổi ISK sang IDR
| ISK [Icelandic Króna] | IDR [Indonesian Rupiah] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 1.46 IDR |
| 0.10 ISK | 14.56 IDR |
| 1 ISK | 145.58 IDR |
| 2 ISK | 291.16 IDR |
| 3 ISK | 436.74 IDR |
| 5 ISK | 727.91 IDR |
| 10 ISK | 1456 IDR |
| 20 ISK | 2912 IDR |
| 50 ISK | 7279 IDR |
| 100 ISK | 14558 IDR |
| 1000 ISK | 145581 IDR |
Cách chuyển đổi ISK sang IDR
1 ISK = 145.58 IDR
1 IDR = 0.006869 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang IDR:
15 ISK = 15 × 145.58 IDR = 2184 IDR