Chuyển đổi ISK sang GGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị GGP [Guernsey Pound]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
Bảng chuyển đổi ISK sang GGP
| ISK [Icelandic Króna] | GGP [Guernsey Pound] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.000061 GGP |
| 0.10 ISK | 0.000612 GGP |
| 1 ISK | 0.006125 GGP |
| 2 ISK | 0.0122 GGP |
| 3 ISK | 0.0184 GGP |
| 5 ISK | 0.0306 GGP |
| 10 ISK | 0.0612 GGP |
| 20 ISK | 0.1225 GGP |
| 50 ISK | 0.3062 GGP |
| 100 ISK | 0.6125 GGP |
| 1000 ISK | 6.12 GGP |
Cách chuyển đổi ISK sang GGP
1 ISK = 0.006125 GGP
1 GGP = 163.27 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang GGP:
15 ISK = 15 × 0.006125 GGP = 0.091873 GGP