Chuyển đổi ISK sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi ISK sang STN
| ISK [Icelandic Króna] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.001753 STN |
| 0.10 ISK | 0.0175 STN |
| 1 ISK | 0.1753 STN |
| 2 ISK | 0.3506 STN |
| 3 ISK | 0.5259 STN |
| 5 ISK | 0.8766 STN |
| 10 ISK | 1.75 STN |
| 20 ISK | 3.51 STN |
| 50 ISK | 8.77 STN |
| 100 ISK | 17.53 STN |
| 1000 ISK | 175.31 STN |
Cách chuyển đổi ISK sang STN
1 ISK = 0.175311 STN
1 STN = 5.70 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang STN:
15 ISK = 15 × 0.175311 STN = 2.63 STN