Chuyển đổi ISK sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi ISK sang STN
| ISK [Icelandic Króna] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.001827 STN |
| 0.10 ISK | 0.0183 STN |
| 1 ISK | 0.1827 STN |
| 2 ISK | 0.3653 STN |
| 3 ISK | 0.5480 STN |
| 5 ISK | 0.9134 STN |
| 10 ISK | 1.83 STN |
| 20 ISK | 3.65 STN |
| 50 ISK | 9.13 STN |
| 100 ISK | 18.27 STN |
| 1000 ISK | 182.67 STN |
Cách chuyển đổi ISK sang STN
1 ISK = 0.182672 STN
1 STN = 5.47 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang STN:
15 ISK = 15 × 0.182672 STN = 2.74 STN