Chuyển đổi ISK sang SDG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị SDG [Sudanese Pound]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
Bảng chuyển đổi ISK sang SDG
| ISK [Icelandic Króna] | SDG [Sudanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.0496 SDG |
| 0.10 ISK | 0.4961 SDG |
| 1 ISK | 4.96 SDG |
| 2 ISK | 9.92 SDG |
| 3 ISK | 14.88 SDG |
| 5 ISK | 24.81 SDG |
| 10 ISK | 49.61 SDG |
| 20 ISK | 99.22 SDG |
| 50 ISK | 248.06 SDG |
| 100 ISK | 496.12 SDG |
| 1000 ISK | 4961 SDG |
Cách chuyển đổi ISK sang SDG
1 ISK = 4.96 SDG
1 SDG = 0.201563 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang SDG:
15 ISK = 15 × 4.96 SDG = 74.42 SDG