Chuyển đổi ISK sang SDG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị SDG [Sudanese Pound]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
Bảng chuyển đổi ISK sang SDG
| ISK [Icelandic Króna] | SDG [Sudanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.0494 SDG |
| 0.10 ISK | 0.4937 SDG |
| 1 ISK | 4.94 SDG |
| 2 ISK | 9.87 SDG |
| 3 ISK | 14.81 SDG |
| 5 ISK | 24.69 SDG |
| 10 ISK | 49.37 SDG |
| 20 ISK | 98.74 SDG |
| 50 ISK | 246.86 SDG |
| 100 ISK | 493.72 SDG |
| 1000 ISK | 4937 SDG |
Cách chuyển đổi ISK sang SDG
1 ISK = 4.94 SDG
1 SDG = 0.202544 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang SDG:
15 ISK = 15 × 4.94 SDG = 74.06 SDG