Chuyển đổi ISK sang KES
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị KES [Kenyan Shilling]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
Bảng chuyển đổi ISK sang KES
| ISK [Icelandic Króna] | KES [Kenyan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.0107 KES |
| 0.10 ISK | 0.1070 KES |
| 1 ISK | 1.07 KES |
| 2 ISK | 2.14 KES |
| 3 ISK | 3.21 KES |
| 5 ISK | 5.35 KES |
| 10 ISK | 10.70 KES |
| 20 ISK | 21.39 KES |
| 50 ISK | 53.48 KES |
| 100 ISK | 106.96 KES |
| 1000 ISK | 1070 KES |
Cách chuyển đổi ISK sang KES
1 ISK = 1.07 KES
1 KES = 0.934919 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang KES:
15 ISK = 15 × 1.07 KES = 16.04 KES