Chuyển đổi ISK sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi ISK sang TZS
| ISK [Icelandic Króna] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.2184 TZS |
| 0.10 ISK | 2.18 TZS |
| 1 ISK | 21.84 TZS |
| 2 ISK | 43.68 TZS |
| 3 ISK | 65.52 TZS |
| 5 ISK | 109.21 TZS |
| 10 ISK | 218.41 TZS |
| 20 ISK | 436.82 TZS |
| 50 ISK | 1092 TZS |
| 100 ISK | 2184 TZS |
| 1000 ISK | 21841 TZS |
Cách chuyển đổi ISK sang TZS
1 ISK = 21.84 TZS
1 TZS = 0.045785 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang TZS:
15 ISK = 15 × 21.84 TZS = 327.62 TZS