Chuyển đổi ISK sang OMR

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
ISK [Icelandic Króna]
OMR [Omani Rial]

ISK

Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.

OMR

Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.

Bảng chuyển đổi ISK sang OMR

ISK [Icelandic Króna] OMR [Omani Rial]
0.01 ISK 0.000032 OMR
0.10 ISK 0.000317 OMR
1 ISK 0.003174 OMR
2 ISK 0.006347 OMR
3 ISK 0.009521 OMR
5 ISK 0.0159 OMR
10 ISK 0.0317 OMR
20 ISK 0.0635 OMR
50 ISK 0.1587 OMR
100 ISK 0.3174 OMR
1000 ISK 3.17 OMR

Cách chuyển đổi ISK sang OMR

1 ISK = 0.003174 OMR

1 OMR = 315.10 ISK

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ISK sang OMR:
15 ISK = 15 × 0.003174 OMR = 0.047603 OMR

Chuyển đổi ISK sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.