Chuyển đổi ISK sang OMR

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
ISK [Icelandic Króna]
OMR [Omani Rial]

ISK

Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.

OMR

Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.

Bảng chuyển đổi ISK sang OMR

ISK [Icelandic Króna] OMR [Omani Rial]
0.01 ISK 0.000032 OMR
0.10 ISK 0.000316 OMR
1 ISK 0.003161 OMR
2 ISK 0.006322 OMR
3 ISK 0.009483 OMR
5 ISK 0.0158 OMR
10 ISK 0.0316 OMR
20 ISK 0.0632 OMR
50 ISK 0.1580 OMR
100 ISK 0.3161 OMR
1000 ISK 3.16 OMR

Cách chuyển đổi ISK sang OMR

1 ISK = 0.003161 OMR

1 OMR = 316.37 ISK

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ISK sang OMR:
15 ISK = 15 × 0.003161 OMR = 0.047413 OMR

Chuyển đổi ISK sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.