Chuyển đổi ISK sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi ISK sang CNH
| ISK [Icelandic Króna] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.000554 CNH |
| 0.10 ISK | 0.005539 CNH |
| 1 ISK | 0.0554 CNH |
| 2 ISK | 0.1108 CNH |
| 3 ISK | 0.1662 CNH |
| 5 ISK | 0.2770 CNH |
| 10 ISK | 0.5539 CNH |
| 20 ISK | 1.11 CNH |
| 50 ISK | 2.77 CNH |
| 100 ISK | 5.54 CNH |
| 1000 ISK | 55.39 CNH |
Cách chuyển đổi ISK sang CNH
1 ISK = 0.055393 CNH
1 CNH = 18.05 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang CNH:
15 ISK = 15 × 0.055393 CNH = 0.830897 CNH