Chuyển đổi ISK sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi ISK sang HRK
| ISK [Icelandic Króna] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.000539 HRK |
| 0.10 ISK | 0.005389 HRK |
| 1 ISK | 0.0539 HRK |
| 2 ISK | 0.1078 HRK |
| 3 ISK | 0.1617 HRK |
| 5 ISK | 0.2694 HRK |
| 10 ISK | 0.5389 HRK |
| 20 ISK | 1.08 HRK |
| 50 ISK | 2.69 HRK |
| 100 ISK | 5.39 HRK |
| 1000 ISK | 53.89 HRK |
Cách chuyển đổi ISK sang HRK
1 ISK = 0.053886 HRK
1 HRK = 18.56 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang HRK:
15 ISK = 15 × 0.053886 HRK = 0.808292 HRK