Chuyển đổi ISK sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi ISK sang LYD
| ISK [Icelandic Króna] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.000530 LYD |
| 0.10 ISK | 0.005298 LYD |
| 1 ISK | 0.0530 LYD |
| 2 ISK | 0.1060 LYD |
| 3 ISK | 0.1589 LYD |
| 5 ISK | 0.2649 LYD |
| 10 ISK | 0.5298 LYD |
| 20 ISK | 1.06 LYD |
| 50 ISK | 2.65 LYD |
| 100 ISK | 5.30 LYD |
| 1000 ISK | 52.98 LYD |
Cách chuyển đổi ISK sang LYD
1 ISK = 0.052982 LYD
1 LYD = 18.87 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang LYD:
15 ISK = 15 × 0.052982 LYD = 0.794734 LYD