Chuyển đổi ISK sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi ISK sang GNF
| ISK [Icelandic Króna] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.7283 GNF |
| 0.10 ISK | 7.28 GNF |
| 1 ISK | 72.83 GNF |
| 2 ISK | 145.66 GNF |
| 3 ISK | 218.50 GNF |
| 5 ISK | 364.16 GNF |
| 10 ISK | 728.32 GNF |
| 20 ISK | 1457 GNF |
| 50 ISK | 3642 GNF |
| 100 ISK | 7283 GNF |
| 1000 ISK | 72832 GNF |
Cách chuyển đổi ISK sang GNF
1 ISK = 72.83 GNF
1 GNF = 0.013730 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang GNF:
15 ISK = 15 × 72.83 GNF = 1092 GNF