Chuyển đổi ISK sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi ISK sang ILS
| ISK [Icelandic Króna] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.000261 ILS |
| 0.10 ISK | 0.002609 ILS |
| 1 ISK | 0.0261 ILS |
| 2 ISK | 0.0522 ILS |
| 3 ISK | 0.0783 ILS |
| 5 ISK | 0.1304 ILS |
| 10 ISK | 0.2609 ILS |
| 20 ISK | 0.5217 ILS |
| 50 ISK | 1.30 ILS |
| 100 ISK | 2.61 ILS |
| 1000 ISK | 26.09 ILS |
Cách chuyển đổi ISK sang ILS
1 ISK = 0.026087 ILS
1 ILS = 38.33 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang ILS:
15 ISK = 15 × 0.026087 ILS = 0.391306 ILS