Chuyển đổi ISK sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi ISK sang KMF
| ISK [Icelandic Króna] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.0364 KMF |
| 0.10 ISK | 0.3637 KMF |
| 1 ISK | 3.64 KMF |
| 2 ISK | 7.27 KMF |
| 3 ISK | 10.91 KMF |
| 5 ISK | 18.19 KMF |
| 10 ISK | 36.37 KMF |
| 20 ISK | 72.75 KMF |
| 50 ISK | 181.87 KMF |
| 100 ISK | 363.74 KMF |
| 1000 ISK | 3637 KMF |
Cách chuyển đổi ISK sang KMF
1 ISK = 3.64 KMF
1 KMF = 0.274921 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang KMF:
15 ISK = 15 × 3.64 KMF = 54.56 KMF