Chuyển đổi ISK sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi ISK sang GHS
| ISK [Icelandic Króna] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.000948 GHS |
| 0.10 ISK | 0.009482 GHS |
| 1 ISK | 0.0948 GHS |
| 2 ISK | 0.1896 GHS |
| 3 ISK | 0.2845 GHS |
| 5 ISK | 0.4741 GHS |
| 10 ISK | 0.9482 GHS |
| 20 ISK | 1.90 GHS |
| 50 ISK | 4.74 GHS |
| 100 ISK | 9.48 GHS |
| 1000 ISK | 94.82 GHS |
Cách chuyển đổi ISK sang GHS
1 ISK = 0.094821 GHS
1 GHS = 10.55 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang GHS:
15 ISK = 15 × 0.094821 GHS = 1.42 GHS