Chuyển đổi ISK sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi ISK sang GHS
| ISK [Icelandic Króna] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.000955 GHS |
| 0.10 ISK | 0.009554 GHS |
| 1 ISK | 0.0955 GHS |
| 2 ISK | 0.1911 GHS |
| 3 ISK | 0.2866 GHS |
| 5 ISK | 0.4777 GHS |
| 10 ISK | 0.9554 GHS |
| 20 ISK | 1.91 GHS |
| 50 ISK | 4.78 GHS |
| 100 ISK | 9.55 GHS |
| 1000 ISK | 95.54 GHS |
Cách chuyển đổi ISK sang GHS
1 ISK = 0.095542 GHS
1 GHS = 10.47 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang GHS:
15 ISK = 15 × 0.095542 GHS = 1.43 GHS