Chuyển đổi ISK sang NGN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị NGN [Nigerian Naira]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
NGN
Định nghĩa: NGN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nigeria.
Bảng chuyển đổi ISK sang NGN
| ISK [Icelandic Króna] | NGN [Nigerian Naira] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.1093 NGN |
| 0.10 ISK | 1.09 NGN |
| 1 ISK | 10.93 NGN |
| 2 ISK | 21.86 NGN |
| 3 ISK | 32.80 NGN |
| 5 ISK | 54.66 NGN |
| 10 ISK | 109.32 NGN |
| 20 ISK | 218.64 NGN |
| 50 ISK | 546.59 NGN |
| 100 ISK | 1093 NGN |
| 1000 ISK | 10932 NGN |
Cách chuyển đổi ISK sang NGN
1 ISK = 10.93 NGN
1 NGN = 0.091477 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang NGN:
15 ISK = 15 × 10.93 NGN = 163.98 NGN