Chuyển đổi ISK sang NGN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị NGN [Nigerian Naira]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
NGN
Định nghĩa: NGN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nigeria.
Bảng chuyển đổi ISK sang NGN
| ISK [Icelandic Króna] | NGN [Nigerian Naira] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.1106 NGN |
| 0.10 ISK | 1.11 NGN |
| 1 ISK | 11.06 NGN |
| 2 ISK | 22.11 NGN |
| 3 ISK | 33.17 NGN |
| 5 ISK | 55.28 NGN |
| 10 ISK | 110.57 NGN |
| 20 ISK | 221.13 NGN |
| 50 ISK | 552.83 NGN |
| 100 ISK | 1106 NGN |
| 1000 ISK | 11057 NGN |
Cách chuyển đổi ISK sang NGN
1 ISK = 11.06 NGN
1 NGN = 0.090444 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang NGN:
15 ISK = 15 × 11.06 NGN = 165.85 NGN