Chuyển đổi ISK sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi ISK sang GMD
| ISK [Icelandic Króna] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.006072 GMD |
| 0.10 ISK | 0.0607 GMD |
| 1 ISK | 0.6072 GMD |
| 2 ISK | 1.21 GMD |
| 3 ISK | 1.82 GMD |
| 5 ISK | 3.04 GMD |
| 10 ISK | 6.07 GMD |
| 20 ISK | 12.14 GMD |
| 50 ISK | 30.36 GMD |
| 100 ISK | 60.72 GMD |
| 1000 ISK | 607.25 GMD |
Cách chuyển đổi ISK sang GMD
1 ISK = 0.607246 GMD
1 GMD = 1.65 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang GMD:
15 ISK = 15 × 0.607246 GMD = 9.11 GMD