Chuyển đổi ISK sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi ISK sang KGS
| ISK [Icelandic Króna] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.007218 KGS |
| 0.10 ISK | 0.0722 KGS |
| 1 ISK | 0.7218 KGS |
| 2 ISK | 1.44 KGS |
| 3 ISK | 2.17 KGS |
| 5 ISK | 3.61 KGS |
| 10 ISK | 7.22 KGS |
| 20 ISK | 14.44 KGS |
| 50 ISK | 36.09 KGS |
| 100 ISK | 72.18 KGS |
| 1000 ISK | 721.83 KGS |
Cách chuyển đổi ISK sang KGS
1 ISK = 0.721832 KGS
1 KGS = 1.39 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang KGS:
15 ISK = 15 × 0.721832 KGS = 10.83 KGS