Chuyển đổi hạt lúa mạch sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt lúa mạch [barleycorn] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
hạt lúa mạch
Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi hạt lúa mạch sang Vershok (Nga)
| hạt lúa mạch [barleycorn] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 hạt lúa mạch | 0.001905 Vershok (Nga) |
| 0.10 hạt lúa mạch | 0.0190 Vershok (Nga) |
| 1 hạt lúa mạch | 0.1905 Vershok (Nga) |
| 2 hạt lúa mạch | 0.3810 Vershok (Nga) |
| 3 hạt lúa mạch | 0.5714 Vershok (Nga) |
| 5 hạt lúa mạch | 0.9524 Vershok (Nga) |
| 10 hạt lúa mạch | 1.90 Vershok (Nga) |
| 20 hạt lúa mạch | 3.81 Vershok (Nga) |
| 50 hạt lúa mạch | 9.52 Vershok (Nga) |
| 100 hạt lúa mạch | 19.05 Vershok (Nga) |
| 1000 hạt lúa mạch | 190.48 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi hạt lúa mạch sang Vershok (Nga)
1 hạt lúa mạch = 0.190476 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 5.25 hạt lúa mạch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt lúa mạch sang Vershok (Nga):
15 hạt lúa mạch = 15 × 0.190476 Vershok (Nga) = 2.86 Vershok (Nga)