Chuyển đổi hạt lúa mạch sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt lúa mạch [barleycorn] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
hạt lúa mạch [barleycorn]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

hạt lúa mạch

Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi hạt lúa mạch sang Chi (Trung Quốc)

hạt lúa mạch [barleycorn] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 hạt lúa mạch 0.000254 Chi (Trung Quốc)
0.10 hạt lúa mạch 0.002540 Chi (Trung Quốc)
1 hạt lúa mạch 0.0254 Chi (Trung Quốc)
2 hạt lúa mạch 0.0508 Chi (Trung Quốc)
3 hạt lúa mạch 0.0762 Chi (Trung Quốc)
5 hạt lúa mạch 0.1270 Chi (Trung Quốc)
10 hạt lúa mạch 0.2540 Chi (Trung Quốc)
20 hạt lúa mạch 0.5080 Chi (Trung Quốc)
50 hạt lúa mạch 1.27 Chi (Trung Quốc)
100 hạt lúa mạch 2.54 Chi (Trung Quốc)
1000 hạt lúa mạch 25.40 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi hạt lúa mạch sang Chi (Trung Quốc)

1 hạt lúa mạch = 0.025400 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 39.37 hạt lúa mạch

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hạt lúa mạch sang Chi (Trung Quốc):
15 hạt lúa mạch = 15 × 0.025400 Chi (Trung Quốc) = 0.381000 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi hạt lúa mạch sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.