Chuyển đổi hạt lúa mạch sang khẩu độ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt lúa mạch [barleycorn] sang đơn vị khẩu độ [cl]
hạt lúa mạch [barleycorn]
khẩu độ [cl]

hạt lúa mạch

Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.

khẩu độ

Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.

Bảng chuyển đổi hạt lúa mạch sang khẩu độ

hạt lúa mạch [barleycorn] khẩu độ [cl]
0.01 hạt lúa mạch 0.3333 khẩu độ
0.10 hạt lúa mạch 3.33 khẩu độ
1 hạt lúa mạch 33.33 khẩu độ
2 hạt lúa mạch 66.67 khẩu độ
3 hạt lúa mạch 100.00 khẩu độ
5 hạt lúa mạch 166.67 khẩu độ
10 hạt lúa mạch 333.33 khẩu độ
20 hạt lúa mạch 666.67 khẩu độ
50 hạt lúa mạch 1667 khẩu độ
100 hạt lúa mạch 3333 khẩu độ
1000 hạt lúa mạch 33333 khẩu độ

Cách chuyển đổi hạt lúa mạch sang khẩu độ

1 hạt lúa mạch = 33.33 khẩu độ

1 khẩu độ = 0.030000 hạt lúa mạch

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hạt lúa mạch sang khẩu độ:
15 hạt lúa mạch = 15 × 33.33 khẩu độ = 500.00 khẩu độ

Chuyển đổi hạt lúa mạch sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.