Chuyển đổi hạt lúa mạch sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt lúa mạch [barleycorn] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
hạt lúa mạch
Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi hạt lúa mạch sang Ri (Nhật Bản)
| hạt lúa mạch [barleycorn] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 hạt lúa mạch | 0.000000 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 hạt lúa mạch | 0.000000 Ri (Nhật Bản) |
| 1 hạt lúa mạch | 0.000002 Ri (Nhật Bản) |
| 2 hạt lúa mạch | 0.000004 Ri (Nhật Bản) |
| 3 hạt lúa mạch | 0.000006 Ri (Nhật Bản) |
| 5 hạt lúa mạch | 0.000011 Ri (Nhật Bản) |
| 10 hạt lúa mạch | 0.000022 Ri (Nhật Bản) |
| 20 hạt lúa mạch | 0.000043 Ri (Nhật Bản) |
| 50 hạt lúa mạch | 0.000108 Ri (Nhật Bản) |
| 100 hạt lúa mạch | 0.000216 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 hạt lúa mạch | 0.002156 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi hạt lúa mạch sang Ri (Nhật Bản)
1 hạt lúa mạch = 0.000002 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 463851 hạt lúa mạch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt lúa mạch sang Ri (Nhật Bản):
15 hạt lúa mạch = 15 × 0.000002 Ri (Nhật Bản) = 0.000032 Ri (Nhật Bản)