Chuyển đổi hạt lúa mạch sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt lúa mạch [barleycorn] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
hạt lúa mạch
Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi hạt lúa mạch sang hải lý (quốc tế)
| hạt lúa mạch [barleycorn] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 hạt lúa mạch | 0.000000 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 hạt lúa mạch | 0.000000 hải lý (quốc tế) |
| 1 hạt lúa mạch | 0.000005 hải lý (quốc tế) |
| 2 hạt lúa mạch | 0.000009 hải lý (quốc tế) |
| 3 hạt lúa mạch | 0.000014 hải lý (quốc tế) |
| 5 hạt lúa mạch | 0.000023 hải lý (quốc tế) |
| 10 hạt lúa mạch | 0.000046 hải lý (quốc tế) |
| 20 hạt lúa mạch | 0.000091 hải lý (quốc tế) |
| 50 hạt lúa mạch | 0.000229 hải lý (quốc tế) |
| 100 hạt lúa mạch | 0.000457 hải lý (quốc tế) |
| 1000 hạt lúa mạch | 0.004572 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi hạt lúa mạch sang hải lý (quốc tế)
1 hạt lúa mạch = 0.000005 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 218740 hạt lúa mạch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt lúa mạch sang hải lý (quốc tế):
15 hạt lúa mạch = 15 × 0.000005 hải lý (quốc tế) = 0.000069 hải lý (quốc tế)