Chuyển đổi hạt lúa mạch sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt lúa mạch [barleycorn] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
hạt lúa mạch
Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi hạt lúa mạch sang Li (Trung Quốc)
| hạt lúa mạch [barleycorn] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 hạt lúa mạch | 0.000000 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 hạt lúa mạch | 0.000002 Li (Trung Quốc) |
| 1 hạt lúa mạch | 0.000017 Li (Trung Quốc) |
| 2 hạt lúa mạch | 0.000034 Li (Trung Quốc) |
| 3 hạt lúa mạch | 0.000051 Li (Trung Quốc) |
| 5 hạt lúa mạch | 0.000085 Li (Trung Quốc) |
| 10 hạt lúa mạch | 0.000169 Li (Trung Quốc) |
| 20 hạt lúa mạch | 0.000339 Li (Trung Quốc) |
| 50 hạt lúa mạch | 0.000847 Li (Trung Quốc) |
| 100 hạt lúa mạch | 0.001693 Li (Trung Quốc) |
| 1000 hạt lúa mạch | 0.0169 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi hạt lúa mạch sang Li (Trung Quốc)
1 hạt lúa mạch = 0.000017 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 59055 hạt lúa mạch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt lúa mạch sang Li (Trung Quốc):
15 hạt lúa mạch = 15 × 0.000017 Li (Trung Quốc) = 0.000254 Li (Trung Quốc)