Chuyển đổi hạt lúa mạch sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt lúa mạch [barleycorn] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
hạt lúa mạch
Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi hạt lúa mạch sang Ri (Hàn Quốc)
| hạt lúa mạch [barleycorn] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 hạt lúa mạch | 0.000000 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 hạt lúa mạch | 0.000002 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 hạt lúa mạch | 0.000022 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 hạt lúa mạch | 0.000043 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 hạt lúa mạch | 0.000065 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 hạt lúa mạch | 0.000108 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 hạt lúa mạch | 0.000216 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 hạt lúa mạch | 0.000431 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 hạt lúa mạch | 0.001078 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 hạt lúa mạch | 0.002156 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 hạt lúa mạch | 0.0216 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi hạt lúa mạch sang Ri (Hàn Quốc)
1 hạt lúa mạch = 0.000022 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 46385 hạt lúa mạch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt lúa mạch sang Ri (Hàn Quốc):
15 hạt lúa mạch = 15 × 0.000022 Ri (Hàn Quốc) = 0.000323 Ri (Hàn Quốc)