Chuyển đổi hạt lúa mạch sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt lúa mạch [barleycorn] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
hạt lúa mạch
Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi hạt lúa mạch sang đơn vị thiên văn
| hạt lúa mạch [barleycorn] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 hạt lúa mạch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 0.10 hạt lúa mạch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1 hạt lúa mạch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 2 hạt lúa mạch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 3 hạt lúa mạch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 5 hạt lúa mạch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 10 hạt lúa mạch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 20 hạt lúa mạch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 50 hạt lúa mạch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 100 hạt lúa mạch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1000 hạt lúa mạch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi hạt lúa mạch sang đơn vị thiên văn
1 hạt lúa mạch = 0.000000 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 17669039775831 hạt lúa mạch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt lúa mạch sang đơn vị thiên văn:
15 hạt lúa mạch = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn