Chuyển đổi hạt lúa mạch sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt lúa mạch [barleycorn] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
hạt lúa mạch
Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi hạt lúa mạch sang Chi (Đài Loan)
| hạt lúa mạch [barleycorn] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 hạt lúa mạch | 0.000279 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 hạt lúa mạch | 0.002794 Chi (Đài Loan) |
| 1 hạt lúa mạch | 0.0279 Chi (Đài Loan) |
| 2 hạt lúa mạch | 0.0559 Chi (Đài Loan) |
| 3 hạt lúa mạch | 0.0838 Chi (Đài Loan) |
| 5 hạt lúa mạch | 0.1397 Chi (Đài Loan) |
| 10 hạt lúa mạch | 0.2794 Chi (Đài Loan) |
| 20 hạt lúa mạch | 0.5588 Chi (Đài Loan) |
| 50 hạt lúa mạch | 1.40 Chi (Đài Loan) |
| 100 hạt lúa mạch | 2.79 Chi (Đài Loan) |
| 1000 hạt lúa mạch | 27.94 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi hạt lúa mạch sang Chi (Đài Loan)
1 hạt lúa mạch = 0.027940 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 35.79 hạt lúa mạch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt lúa mạch sang Chi (Đài Loan):
15 hạt lúa mạch = 15 × 0.027940 Chi (Đài Loan) = 0.419100 Chi (Đài Loan)