Chuyển đổi hạt lúa mạch sang Archin Nga
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt lúa mạch [barleycorn] sang đơn vị Archin Nga [Russian archin]
hạt lúa mạch
Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.
Archin Nga
Định nghĩa: Archin Nga là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Archin Nga bằng 0.7112 mét.
Bảng chuyển đổi hạt lúa mạch sang Archin Nga
| hạt lúa mạch [barleycorn] | Archin Nga [Russian archin] |
|---|---|
| 0.01 hạt lúa mạch | 0.000119 Archin Nga |
| 0.10 hạt lúa mạch | 0.001190 Archin Nga |
| 1 hạt lúa mạch | 0.0119 Archin Nga |
| 2 hạt lúa mạch | 0.0238 Archin Nga |
| 3 hạt lúa mạch | 0.0357 Archin Nga |
| 5 hạt lúa mạch | 0.0595 Archin Nga |
| 10 hạt lúa mạch | 0.1190 Archin Nga |
| 20 hạt lúa mạch | 0.2381 Archin Nga |
| 50 hạt lúa mạch | 0.5952 Archin Nga |
| 100 hạt lúa mạch | 1.19 Archin Nga |
| 1000 hạt lúa mạch | 11.90 Archin Nga |
Cách chuyển đổi hạt lúa mạch sang Archin Nga
1 hạt lúa mạch = 0.011905 Archin Nga
1 Archin Nga = 84.00 hạt lúa mạch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt lúa mạch sang Archin Nga:
15 hạt lúa mạch = 15 × 0.011905 Archin Nga = 0.178571 Archin Nga