Chuyển đổi hạt lúa mạch sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt lúa mạch [barleycorn] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
hạt lúa mạch
Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi hạt lúa mạch sang league hàng hải (quốc tế)
| hạt lúa mạch [barleycorn] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 hạt lúa mạch | 0.000000 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 hạt lúa mạch | 0.000000 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 hạt lúa mạch | 0.000002 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 hạt lúa mạch | 0.000003 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 hạt lúa mạch | 0.000005 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 hạt lúa mạch | 0.000008 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 hạt lúa mạch | 0.000015 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 hạt lúa mạch | 0.000030 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 hạt lúa mạch | 0.000076 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 hạt lúa mạch | 0.000152 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 hạt lúa mạch | 0.001524 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi hạt lúa mạch sang league hàng hải (quốc tế)
1 hạt lúa mạch = 0.000002 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 656220 hạt lúa mạch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt lúa mạch sang league hàng hải (quốc tế):
15 hạt lúa mạch = 15 × 0.000002 league hàng hải (quốc tế) = 0.000023 league hàng hải (quốc tế)