Chuyển đổi RWF sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RWF [Rwandan Franc] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi RWF sang TJS
| RWF [Rwandan Franc] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 RWF | 0.000063 TJS |
| 0.10 RWF | 0.000628 TJS |
| 1 RWF | 0.006280 TJS |
| 2 RWF | 0.0126 TJS |
| 3 RWF | 0.0188 TJS |
| 5 RWF | 0.0314 TJS |
| 10 RWF | 0.0628 TJS |
| 20 RWF | 0.1256 TJS |
| 50 RWF | 0.3140 TJS |
| 100 RWF | 0.6280 TJS |
| 1000 RWF | 6.28 TJS |
Cách chuyển đổi RWF sang TJS
1 RWF = 0.006280 TJS
1 TJS = 159.25 RWF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RWF sang TJS:
15 RWF = 15 × 0.006280 TJS = 0.094194 TJS