Chuyển đổi RWF sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RWF [Rwandan Franc] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi RWF sang ILS
| RWF [Rwandan Franc] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 RWF | 0.000021 ILS |
| 0.10 RWF | 0.000207 ILS |
| 1 RWF | 0.002072 ILS |
| 2 RWF | 0.004145 ILS |
| 3 RWF | 0.006217 ILS |
| 5 RWF | 0.0104 ILS |
| 10 RWF | 0.0207 ILS |
| 20 RWF | 0.0414 ILS |
| 50 RWF | 0.1036 ILS |
| 100 RWF | 0.2072 ILS |
| 1000 RWF | 2.07 ILS |
Cách chuyển đổi RWF sang ILS
1 RWF = 0.002072 ILS
1 ILS = 482.52 RWF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RWF sang ILS:
15 RWF = 15 × 0.002072 ILS = 0.031087 ILS