Chuyển đổi RWF sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RWF [Rwandan Franc] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi RWF sang LYD
| RWF [Rwandan Franc] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 RWF | 0.000043 LYD |
| 0.10 RWF | 0.000433 LYD |
| 1 RWF | 0.004325 LYD |
| 2 RWF | 0.008650 LYD |
| 3 RWF | 0.0130 LYD |
| 5 RWF | 0.0216 LYD |
| 10 RWF | 0.0433 LYD |
| 20 RWF | 0.0865 LYD |
| 50 RWF | 0.2163 LYD |
| 100 RWF | 0.4325 LYD |
| 1000 RWF | 4.33 LYD |
Cách chuyển đổi RWF sang LYD
1 RWF = 0.004325 LYD
1 LYD = 231.21 RWF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RWF sang LYD:
15 RWF = 15 × 0.004325 LYD = 0.064876 LYD