Chuyển đổi RWF sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RWF [Rwandan Franc] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi RWF sang OMR
| RWF [Rwandan Franc] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 RWF | 0.000003 OMR |
| 0.10 RWF | 0.000026 OMR |
| 1 RWF | 0.000262 OMR |
| 2 RWF | 0.000524 OMR |
| 3 RWF | 0.000786 OMR |
| 5 RWF | 0.001309 OMR |
| 10 RWF | 0.002619 OMR |
| 20 RWF | 0.005237 OMR |
| 50 RWF | 0.0131 OMR |
| 100 RWF | 0.0262 OMR |
| 1000 RWF | 0.2619 OMR |
Cách chuyển đổi RWF sang OMR
1 RWF = 0.000262 OMR
1 OMR = 3819 RWF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RWF sang OMR:
15 RWF = 15 × 0.000262 OMR = 0.003928 OMR