Chuyển đổi RWF sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RWF [Rwandan Franc] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi RWF sang STN
| RWF [Rwandan Franc] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 RWF | 0.000145 STN |
| 0.10 RWF | 0.001446 STN |
| 1 RWF | 0.0145 STN |
| 2 RWF | 0.0289 STN |
| 3 RWF | 0.0434 STN |
| 5 RWF | 0.0723 STN |
| 10 RWF | 0.1446 STN |
| 20 RWF | 0.2892 STN |
| 50 RWF | 0.7229 STN |
| 100 RWF | 1.45 STN |
| 1000 RWF | 14.46 STN |
Cách chuyển đổi RWF sang STN
1 RWF = 0.014458 STN
1 STN = 69.16 RWF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RWF sang STN:
15 RWF = 15 × 0.014458 STN = 0.216876 STN