Chuyển đổi RWF sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RWF [Rwandan Franc] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi RWF sang STN
| RWF [Rwandan Franc] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 RWF | 0.000151 STN |
| 0.10 RWF | 0.001507 STN |
| 1 RWF | 0.0151 STN |
| 2 RWF | 0.0301 STN |
| 3 RWF | 0.0452 STN |
| 5 RWF | 0.0753 STN |
| 10 RWF | 0.1507 STN |
| 20 RWF | 0.3013 STN |
| 50 RWF | 0.7534 STN |
| 100 RWF | 1.51 STN |
| 1000 RWF | 15.07 STN |
Cách chuyển đổi RWF sang STN
1 RWF = 0.015067 STN
1 STN = 66.37 RWF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RWF sang STN:
15 RWF = 15 × 0.015067 STN = 0.226011 STN