Chuyển đổi RWF sang SLL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RWF [Rwandan Franc] sang đơn vị SLL [Sierra Leonean Leone]
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
SLL
Định nghĩa: SLL là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Sierra Leone. Vào 2022-07-01, nó được thay thế bằng SLE theo tỷ lệ cố định 1 SLE = 1,000 SLL.
Bảng chuyển đổi RWF sang SLL
| RWF [Rwandan Franc] | SLL [Sierra Leonean Leone] |
|---|---|
| 0.01 RWF | 0.1420 SLL |
| 0.10 RWF | 1.42 SLL |
| 1 RWF | 14.20 SLL |
| 2 RWF | 28.41 SLL |
| 3 RWF | 42.61 SLL |
| 5 RWF | 71.02 SLL |
| 10 RWF | 142.04 SLL |
| 20 RWF | 284.08 SLL |
| 50 RWF | 710.20 SLL |
| 100 RWF | 1420 SLL |
| 1000 RWF | 14204 SLL |
Cách chuyển đổi RWF sang SLL
1 RWF = 14.20 SLL
1 SLL = 0.070403 RWF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RWF sang SLL:
15 RWF = 15 × 14.20 SLL = 213.06 SLL