Chuyển đổi RWF sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RWF [Rwandan Franc] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi RWF sang LSL
| RWF [Rwandan Franc] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 RWF | 0.000112 LSL |
| 0.10 RWF | 0.001119 LSL |
| 1 RWF | 0.0112 LSL |
| 2 RWF | 0.0224 LSL |
| 3 RWF | 0.0336 LSL |
| 5 RWF | 0.0559 LSL |
| 10 RWF | 0.1119 LSL |
| 20 RWF | 0.2237 LSL |
| 50 RWF | 0.5593 LSL |
| 100 RWF | 1.12 LSL |
| 1000 RWF | 11.19 LSL |
Cách chuyển đổi RWF sang LSL
1 RWF = 0.011187 LSL
1 LSL = 89.39 RWF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RWF sang LSL:
15 RWF = 15 × 0.011187 LSL = 0.167799 LSL