Chuyển đổi RWF sang STD

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RWF [Rwandan Franc] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
RWF [Rwandan Franc]
STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]

RWF

Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.

STD

Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.

Bảng chuyển đổi RWF sang STD

RWF [Rwandan Franc] STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
0.01 RWF 0.1509 STD
0.10 RWF 1.51 STD
1 RWF 15.09 STD
2 RWF 30.19 STD
3 RWF 45.28 STD
5 RWF 75.46 STD
10 RWF 150.93 STD
20 RWF 301.86 STD
50 RWF 754.64 STD
100 RWF 1509 STD
1000 RWF 15093 STD

Cách chuyển đổi RWF sang STD

1 RWF = 15.09 STD

1 STD = 0.066257 RWF

Ví dụ

Chuyển đổi 15 RWF sang STD:
15 RWF = 15 × 15.09 STD = 226.39 STD

Chuyển đổi RWF sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.