Chuyển đổi RWF sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RWF [Rwandan Franc] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi RWF sang SAR
| RWF [Rwandan Franc] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 RWF | 0.000026 SAR |
| 0.10 RWF | 0.000256 SAR |
| 1 RWF | 0.002556 SAR |
| 2 RWF | 0.005112 SAR |
| 3 RWF | 0.007668 SAR |
| 5 RWF | 0.0128 SAR |
| 10 RWF | 0.0256 SAR |
| 20 RWF | 0.0511 SAR |
| 50 RWF | 0.1278 SAR |
| 100 RWF | 0.2556 SAR |
| 1000 RWF | 2.56 SAR |
Cách chuyển đổi RWF sang SAR
1 RWF = 0.002556 SAR
1 SAR = 391.22 RWF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RWF sang SAR:
15 RWF = 15 × 0.002556 SAR = 0.038342 SAR