Chuyển đổi RWF sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RWF [Rwandan Franc] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi RWF sang GHS
| RWF [Rwandan Franc] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 RWF | 0.000079 GHS |
| 0.10 RWF | 0.000788 GHS |
| 1 RWF | 0.007881 GHS |
| 2 RWF | 0.0158 GHS |
| 3 RWF | 0.0236 GHS |
| 5 RWF | 0.0394 GHS |
| 10 RWF | 0.0788 GHS |
| 20 RWF | 0.1576 GHS |
| 50 RWF | 0.3940 GHS |
| 100 RWF | 0.7881 GHS |
| 1000 RWF | 7.88 GHS |
Cách chuyển đổi RWF sang GHS
1 RWF = 0.007881 GHS
1 GHS = 126.89 RWF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RWF sang GHS:
15 RWF = 15 × 0.007881 GHS = 0.118210 GHS