Chuyển đổi RWF sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RWF [Rwandan Franc] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi RWF sang CNH
| RWF [Rwandan Franc] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 RWF | 0.000045 CNH |
| 0.10 RWF | 0.000451 CNH |
| 1 RWF | 0.004507 CNH |
| 2 RWF | 0.009013 CNH |
| 3 RWF | 0.0135 CNH |
| 5 RWF | 0.0225 CNH |
| 10 RWF | 0.0451 CNH |
| 20 RWF | 0.0901 CNH |
| 50 RWF | 0.2253 CNH |
| 100 RWF | 0.4507 CNH |
| 1000 RWF | 4.51 CNH |
Cách chuyển đổi RWF sang CNH
1 RWF = 0.004507 CNH
1 CNH = 221.90 RWF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RWF sang CNH:
15 RWF = 15 × 0.004507 CNH = 0.067599 CNH