Chuyển đổi RWF sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RWF [Rwandan Franc] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi RWF sang AWG
| RWF [Rwandan Franc] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 RWF | 0.000012 AWG |
| 0.10 RWF | 0.000123 AWG |
| 1 RWF | 0.001227 AWG |
| 2 RWF | 0.002454 AWG |
| 3 RWF | 0.003680 AWG |
| 5 RWF | 0.006134 AWG |
| 10 RWF | 0.0123 AWG |
| 20 RWF | 0.0245 AWG |
| 50 RWF | 0.0613 AWG |
| 100 RWF | 0.1227 AWG |
| 1000 RWF | 1.23 AWG |
Cách chuyển đổi RWF sang AWG
1 RWF = 0.001227 AWG
1 AWG = 815.14 RWF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RWF sang AWG:
15 RWF = 15 × 0.001227 AWG = 0.018402 AWG