Chuyển đổi RWF sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RWF [Rwandan Franc] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi RWF sang GNF
| RWF [Rwandan Franc] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 RWF | 0.0598 GNF |
| 0.10 RWF | 0.5976 GNF |
| 1 RWF | 5.98 GNF |
| 2 RWF | 11.95 GNF |
| 3 RWF | 17.93 GNF |
| 5 RWF | 29.88 GNF |
| 10 RWF | 59.76 GNF |
| 20 RWF | 119.53 GNF |
| 50 RWF | 298.82 GNF |
| 100 RWF | 597.64 GNF |
| 1000 RWF | 5976 GNF |
Cách chuyển đổi RWF sang GNF
1 RWF = 5.98 GNF
1 GNF = 0.167325 RWF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RWF sang GNF:
15 RWF = 15 × 5.98 GNF = 89.65 GNF