Chuyển đổi LBP sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LBP [Lebanese Pound] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
LBP
Định nghĩa: LBP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Li-băng.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi LBP sang PGK
| LBP [Lebanese Pound] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 LBP | 0.000001 PGK |
| 0.10 LBP | 0.000005 PGK |
| 1 LBP | 0.000050 PGK |
| 2 LBP | 0.000101 PGK |
| 3 LBP | 0.000151 PGK |
| 5 LBP | 0.000252 PGK |
| 10 LBP | 0.000503 PGK |
| 20 LBP | 0.001006 PGK |
| 50 LBP | 0.002515 PGK |
| 100 LBP | 0.005031 PGK |
| 1000 LBP | 0.0503 PGK |
Cách chuyển đổi LBP sang PGK
1 LBP = 0.000050 PGK
1 PGK = 19877 LBP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LBP sang PGK:
15 LBP = 15 × 0.000050 PGK = 0.000755 PGK