Chuyển đổi LBP sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LBP [Lebanese Pound] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
LBP
Định nghĩa: LBP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Li-băng.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi LBP sang KMF
| LBP [Lebanese Pound] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 LBP | 0.000048 KMF |
| 0.10 LBP | 0.000476 KMF |
| 1 LBP | 0.004760 KMF |
| 2 LBP | 0.009520 KMF |
| 3 LBP | 0.0143 KMF |
| 5 LBP | 0.0238 KMF |
| 10 LBP | 0.0476 KMF |
| 20 LBP | 0.0952 KMF |
| 50 LBP | 0.2380 KMF |
| 100 LBP | 0.4760 KMF |
| 1000 LBP | 4.76 KMF |
Cách chuyển đổi LBP sang KMF
1 LBP = 0.004760 KMF
1 KMF = 210.08 LBP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LBP sang KMF:
15 LBP = 15 × 0.004760 KMF = 0.071401 KMF