Chuyển đổi LBP sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LBP [Lebanese Pound] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
LBP
Định nghĩa: LBP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Li-băng.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi LBP sang KZT
| LBP [Lebanese Pound] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 LBP | 0.000050 KZT |
| 0.10 LBP | 0.000505 KZT |
| 1 LBP | 0.005048 KZT |
| 2 LBP | 0.0101 KZT |
| 3 LBP | 0.0151 KZT |
| 5 LBP | 0.0252 KZT |
| 10 LBP | 0.0505 KZT |
| 20 LBP | 0.1010 KZT |
| 50 LBP | 0.2524 KZT |
| 100 LBP | 0.5048 KZT |
| 1000 LBP | 5.05 KZT |
Cách chuyển đổi LBP sang KZT
1 LBP = 0.005048 KZT
1 KZT = 198.10 LBP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LBP sang KZT:
15 LBP = 15 × 0.005048 KZT = 0.075720 KZT