Chuyển đổi LBP sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LBP [Lebanese Pound] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
LBP
Định nghĩa: LBP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Li-băng.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi LBP sang KWD
| LBP [Lebanese Pound] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 LBP | 0.000000 KWD |
| 0.10 LBP | 0.000000 KWD |
| 1 LBP | 0.000003 KWD |
| 2 LBP | 0.000007 KWD |
| 3 LBP | 0.000010 KWD |
| 5 LBP | 0.000017 KWD |
| 10 LBP | 0.000034 KWD |
| 20 LBP | 0.000069 KWD |
| 50 LBP | 0.000172 KWD |
| 100 LBP | 0.000345 KWD |
| 1000 LBP | 0.003449 KWD |
Cách chuyển đổi LBP sang KWD
1 LBP = 0.000003 KWD
1 KWD = 289962 LBP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LBP sang KWD:
15 LBP = 15 × 0.000003 KWD = 0.000052 KWD