Chuyển đổi LBP sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LBP [Lebanese Pound] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
LBP
Định nghĩa: LBP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Li-băng.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi LBP sang KGS
| LBP [Lebanese Pound] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 LBP | 0.000010 KGS |
| 0.10 LBP | 0.000098 KGS |
| 1 LBP | 0.000977 KGS |
| 2 LBP | 0.001954 KGS |
| 3 LBP | 0.002931 KGS |
| 5 LBP | 0.004885 KGS |
| 10 LBP | 0.009769 KGS |
| 20 LBP | 0.0195 KGS |
| 50 LBP | 0.0488 KGS |
| 100 LBP | 0.0977 KGS |
| 1000 LBP | 0.9769 KGS |
Cách chuyển đổi LBP sang KGS
1 LBP = 0.000977 KGS
1 KGS = 1024 LBP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LBP sang KGS:
15 LBP = 15 × 0.000977 KGS = 0.014654 KGS