Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang Vedro (Nga)
| thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Anh) | 0.000005 Vedro (Nga) |
| 0.10 thìa cà phê (Anh) | 0.000048 Vedro (Nga) |
| 1 thìa cà phê (Anh) | 0.000481 Vedro (Nga) |
| 2 thìa cà phê (Anh) | 0.000963 Vedro (Nga) |
| 3 thìa cà phê (Anh) | 0.001444 Vedro (Nga) |
| 5 thìa cà phê (Anh) | 0.002406 Vedro (Nga) |
| 10 thìa cà phê (Anh) | 0.004813 Vedro (Nga) |
| 20 thìa cà phê (Anh) | 0.009625 Vedro (Nga) |
| 50 thìa cà phê (Anh) | 0.0241 Vedro (Nga) |
| 100 thìa cà phê (Anh) | 0.0481 Vedro (Nga) |
| 1000 thìa cà phê (Anh) | 0.4813 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang Vedro (Nga)
1 thìa cà phê (Anh) = 0.000481 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 2078 thìa cà phê (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang Vedro (Nga):
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 0.000481 Vedro (Nga) = 0.007219 Vedro (Nga)