Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang Kanna (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] sang đơn vị Kanna (Thụy Điển) [kanna]
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang Kanna (Thụy Điển)
| thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] | Kanna (Thụy Điển) [kanna] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Anh) | 0.000023 Kanna (Thụy Điển) |
| 0.10 thìa cà phê (Anh) | 0.000226 Kanna (Thụy Điển) |
| 1 thìa cà phê (Anh) | 0.002262 Kanna (Thụy Điển) |
| 2 thìa cà phê (Anh) | 0.004524 Kanna (Thụy Điển) |
| 3 thìa cà phê (Anh) | 0.006786 Kanna (Thụy Điển) |
| 5 thìa cà phê (Anh) | 0.0113 Kanna (Thụy Điển) |
| 10 thìa cà phê (Anh) | 0.0226 Kanna (Thụy Điển) |
| 20 thìa cà phê (Anh) | 0.0452 Kanna (Thụy Điển) |
| 50 thìa cà phê (Anh) | 0.1131 Kanna (Thụy Điển) |
| 100 thìa cà phê (Anh) | 0.2262 Kanna (Thụy Điển) |
| 1000 thìa cà phê (Anh) | 2.26 Kanna (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang Kanna (Thụy Điển)
1 thìa cà phê (Anh) = 0.002262 Kanna (Thụy Điển)
1 Kanna (Thụy Điển) = 442.11 thìa cà phê (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang Kanna (Thụy Điển):
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 0.002262 Kanna (Thụy Điển) = 0.033928 Kanna (Thụy Điển)