Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang trăm feet khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] sang đơn vị trăm feet khối [hundred-cubic foot]
thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
trăm feet khối [hundred-cubic foot]

thìa cà phê (Anh)

Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.

trăm feet khối

Định nghĩa: trăm feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối bằng 2.8316846592 mét khối.

Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang trăm feet khối

thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] trăm feet khối [hundred-cubic foot]
0.01 thìa cà phê (Anh) 0.000000 trăm feet khối
0.10 thìa cà phê (Anh) 0.000000 trăm feet khối
1 thìa cà phê (Anh) 0.000002 trăm feet khối
2 thìa cà phê (Anh) 0.000004 trăm feet khối
3 thìa cà phê (Anh) 0.000006 trăm feet khối
5 thìa cà phê (Anh) 0.000010 trăm feet khối
10 thìa cà phê (Anh) 0.000021 trăm feet khối
20 thìa cà phê (Anh) 0.000042 trăm feet khối
50 thìa cà phê (Anh) 0.000105 trăm feet khối
100 thìa cà phê (Anh) 0.000209 trăm feet khối
1000 thìa cà phê (Anh) 0.002090 trăm feet khối

Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang trăm feet khối

1 thìa cà phê (Anh) = 0.000002 trăm feet khối

1 trăm feet khối = 478375 thìa cà phê (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang trăm feet khối:
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 0.000002 trăm feet khối = 0.000031 trăm feet khối

Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.