Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang thùng (dầu)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang thùng (dầu)
| thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] | thùng (dầu) [bbl (oil)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Anh) | 0.000000 thùng (dầu) |
| 0.10 thìa cà phê (Anh) | 0.000004 thùng (dầu) |
| 1 thìa cà phê (Anh) | 0.000037 thùng (dầu) |
| 2 thìa cà phê (Anh) | 0.000074 thùng (dầu) |
| 3 thìa cà phê (Anh) | 0.000112 thùng (dầu) |
| 5 thìa cà phê (Anh) | 0.000186 thùng (dầu) |
| 10 thìa cà phê (Anh) | 0.000372 thùng (dầu) |
| 20 thìa cà phê (Anh) | 0.000745 thùng (dầu) |
| 50 thìa cà phê (Anh) | 0.001862 thùng (dầu) |
| 100 thìa cà phê (Anh) | 0.003723 thùng (dầu) |
| 1000 thìa cà phê (Anh) | 0.0372 thùng (dầu) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang thùng (dầu)
1 thìa cà phê (Anh) = 0.000037 thùng (dầu)
1 thùng (dầu) = 26859 thìa cà phê (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang thùng (dầu):
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 0.000037 thùng (dầu) = 0.000558 thùng (dầu)